
Chúng ta đều là khách qua đường
500 CHỮ HÁN CƠ BẢN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Thiêm (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:30' 10-07-2012
Dung lượng: 739.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Thiêm (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:30' 10-07-2012
Dung lượng: 739.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
500 CHỮ HÁN CƠ BẢN
HÌNH – ÂM – NGHĨA – TẢ PHÁP
< về trang chính >
Phần này gồm 500 chữ Hán cơ bản (gồm cả chữ phồn thể lẫn giản thể), xếp thứ tự theo phiên âm Pinyin. Mỗi chữ Hán được giải rõ về HÌNH–ÂM–NGHĨA và cách viết (tả pháp). Cách trình bày mỗi chữ Hán như sau: (1) âm Pinyin, (2) chữ Hán phồn thể (và giản thể của nó – nếu có – đặt trong ngoặc tròn ngay sau nó), (3) âm Hán Việt (trong ngoặc nhọn), và (4) ý nghĩa thông thường nhất. Quý vị click chuột vào một chữ Hán thì sẽ thấy cách viết chữ theo đúng thứ tự các nét của nó. Phần này phát triển từ: Learn to Write Characters của Dr. Tim Xie 謝天蔚 (Tạ Thiên Uý), California State University, Long Beach (trong đó có một vài chữ Hán phiên âm Pinyin bị đánh máy nhầm thanh điệu, nay đã được hiệu đính đúng thanh điệu ở đây, căn cứ Tân Hoa Tự Điển của Bắc Kinh).
QUI TẮC VIẾT CHỮ HÁN
Trừ vài ngoại lệ, qui tắc chung là từ trái qua phải; từ trên xuống dưới; từ ngoài vào trong.
1. Ngang trước sổ sau: , , , , , .
2. Phết (ノ) trước, mác ( 乀 ) sau: , , , .
3. Từ trái qua phải: , , , , , , , .
4. Từ trên xuống dưới: , , , , , .
5. Từ ngoài vào trong, , , , , , .
6. Bộ 辶 và 廴 viết sau cùng: , , , , , .
7. Giữa trước; trái rồi phải: , , , , , .
8. Vào nhà, đóng cửa: , , , , , .
KẾT CẤU CHỮ HÁN
1. Trái–phải: , , , , , , . , , .
2. Trên–dưới: , , , , , , , , .
3. Ngoài–trong: , , , , , , , , .
4. Trái–giữa–phải: , , , , , , , .
5. Trên–giữa–dưới: , , , , , , , .
6. Trên–phải trên–phải dưới: , , , , , .
7. Trên–dưới trái–dưới phải: 蟲 , , , , , .
8. Trên trái–trên phải–dưới: , , , , , , .
9. Góc dưới trái–góc trên phải: , , , , , .
O
10. Liên thể: , , , , , , , , .
A (3 chữ)
ǎi <ải/nụy> lùn.
ài ( ) <ái> yêu.
ān yên ổn.
B (30 chữ)
bā 8. bǎ quai cầm, cán. bà tiếng gọi cha. bái trắng. bǎi 100. bài lạy. bān bộ phận, loại. bàn phân nửa. bàn ( ) làm việc. bāo bọc lại. bǎo bảo vệ. bào ( ) báo cáo, tờ báo. běi phía bắc. bèi ( ) đầy đủ, chuẩn bị. běn gốc.
bǐ so sánh. bǐ ( ) cây bút. bì ắt hẳn. biān ( ) biên soạn. biàn tiện lợi. biàn ( ) biến đổi. biāo ( ) mốc, mục tiêu. biǎo biểu lộ. bié <
HÌNH – ÂM – NGHĨA – TẢ PHÁP
< về trang chính >
Phần này gồm 500 chữ Hán cơ bản (gồm cả chữ phồn thể lẫn giản thể), xếp thứ tự theo phiên âm Pinyin. Mỗi chữ Hán được giải rõ về HÌNH–ÂM–NGHĨA và cách viết (tả pháp). Cách trình bày mỗi chữ Hán như sau: (1) âm Pinyin, (2) chữ Hán phồn thể (và giản thể của nó – nếu có – đặt trong ngoặc tròn ngay sau nó), (3) âm Hán Việt (trong ngoặc nhọn), và (4) ý nghĩa thông thường nhất. Quý vị click chuột vào một chữ Hán thì sẽ thấy cách viết chữ theo đúng thứ tự các nét của nó. Phần này phát triển từ: Learn to Write Characters của Dr. Tim Xie 謝天蔚 (Tạ Thiên Uý), California State University, Long Beach (trong đó có một vài chữ Hán phiên âm Pinyin bị đánh máy nhầm thanh điệu, nay đã được hiệu đính đúng thanh điệu ở đây, căn cứ Tân Hoa Tự Điển của Bắc Kinh).
QUI TẮC VIẾT CHỮ HÁN
Trừ vài ngoại lệ, qui tắc chung là từ trái qua phải; từ trên xuống dưới; từ ngoài vào trong.
1. Ngang trước sổ sau: , , , , , .
2. Phết (ノ) trước, mác ( 乀 ) sau: , , , .
3. Từ trái qua phải: , , , , , , , .
4. Từ trên xuống dưới: , , , , , .
5. Từ ngoài vào trong, , , , , , .
6. Bộ 辶 và 廴 viết sau cùng: , , , , , .
7. Giữa trước; trái rồi phải: , , , , , .
8. Vào nhà, đóng cửa: , , , , , .
KẾT CẤU CHỮ HÁN
1. Trái–phải: , , , , , , . , , .
2. Trên–dưới: , , , , , , , , .
3. Ngoài–trong: , , , , , , , , .
4. Trái–giữa–phải: , , , , , , , .
5. Trên–giữa–dưới: , , , , , , , .
6. Trên–phải trên–phải dưới: , , , , , .
7. Trên–dưới trái–dưới phải: 蟲 , , , , , .
8. Trên trái–trên phải–dưới: , , , , , , .
9. Góc dưới trái–góc trên phải: , , , , , .
O
10. Liên thể: , , , , , , , , .
A (3 chữ)
ǎi <ải/nụy> lùn.
ài ( ) <ái> yêu.
ān
B (30 chữ)
bā 8. bǎ quai cầm, cán. bà tiếng gọi cha. bái trắng. bǎi 100. bài lạy. bān
bǐ
 












Các ý kiến mới nhất