NGOCTHIEM

Quản trị

0912.700.008

THÔNG TIN ADMIN

Admin: Mr.NgocThiem
Ngày sinh: 19-08-19xx
Chuyên môn: Toán học
Đơn vị CT: TH Trực Đạo
Địa chỉ: Trực Đạo – Trực Ninh - Nam Định
Một vợ - Hai con Gái, Chưa có con Trai, Tương lai lấy vợ hai...
Liên hệ Email: Thiem_2009@yahoo.com.vn
ĐT liên hệ: 0912 700 008
Lập Website: 17-04-2010

TAM GIÁC SỐ

220px-pascaltriangleanimated2

DICTIONARY

Từ Điển Online

Toán tuổi thơ

toantuoitho222222

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Thiem_2009@yahoo.com.vn)

Ảnh ngẫu nhiên

FAB3FB729AEC49629D9812F66CCC1FC7.jpeg 402BC0FC256A484CA92D598DA2F5272D.jpeg 726A6F04AA7D4F51AAB546AE62DCBF1B.jpeg 7FADAF4CBF454381BB995A2C38045C8C.jpeg 93D81E3ED2004272BD9A7B2C37992A49.jpeg 78B7500131234A2BA2030E5BE1486E3C.jpeg 1F93AB48F2404197A698910B911A88B6.jpeg A02B24C5D2A84F5286695B6C77985D11.jpeg 5CB26BE29AD54B1C9B8AD532733EB69F.jpeg 01481E94EBA74F4899772908BB277EF8.jpeg 71ADFBBFAA5F4A18B9D965ED846DB7DE.jpeg 10A5CC5FE3774E85AE56C294F876738F.jpeg 326DF426BF124D68A18BFE302A324258.jpeg 4248598D10ED47C9987B8C0DA0F4925E.jpeg 77BA9F1E8A884A86A4FA96AC42C356F6.jpeg DB3E1289397B4B7B8DA123A62FD2FF85.jpeg 060A4879F8674296963ECB4E4D932501.jpeg 6A2AF4402F54478B94A0F7BFE6BE6A3E.jpeg 6AB5778F26B046C0BFE1A95E17E1CCF5.jpeg Chia_tay_M22.jpg

TRANH NGHỆ THUẬT

HOA LAN

TRỌNG TÂM 2014-2015

Nhiệm vụ trọng tâm của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên và giáo dục chuyên nghiệp năm học 2014 - 2015: “Năm học 2014-2015, toàn ngành tập trung triển khai Kế hoạch hành động thực hiện Nghị quyết số 29-NQ/TW về “đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế”, tập trung vào bốn nhóm nhiệm vụ trọng tâm sau:
1. Về công tác quản lý giáo dục và đào tạo.
2. Về tổ chức hoạt động giáo dục.
3.Về phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục.
4. Về tăng nguồn lực đầu tư và đổi mới cơ chế tài chính giáo dục.

LIÊN KẾT WEBSITE

Lên đầu trang

Nhúng mã HTML

Lẽ sống

Khẩu nghiệp là nghiệp nặng, xem để biết mà đừng mắc vào khẩu nghiệp các bạn nhé.

Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Ngọc.

Chúng ta đều là khách qua đường

Gốc > TỰ HỌC CHỮ HÁN-LƯU KHÔN >

Bài thứ sáu - 天 地 日 月 父 母 男 女

I._Học Tiếng


âm: thiên.
bộ: 大 (đại).
nghĩa:
1._ trời (thiên thanh, thiên diễn, thiên nga, thiên võng khôi khôi, sơ nhi bất lậu, mưu sự tại nhân thành sự tại thiên, nhân định thắng thiên).
2._ tiết trời.
Chữ cần phân biệt khi viết:
天 thiên; 夭 âm: yêu, bộ: 大 , nghĩa: nét mặt vui vẻ ôn tồn, (yêu yêu như dã: sắc mặt hoà dịu (Luận Ngữ)); 夫 âm: phu, bộ: 大, nghĩa: chồng.
Chú ý:
1._ Trong văn bạch thoại, chữ thiên còn có nghĩa là “ngày”.
2._ Chữ thiên viết theo lối hội ý (天 có nghĩa 一 大 tức là lớn có một).


âm: địa.
bộ: 土 (thổ).
Chú ý:
1._ Cần phân biệt 2 bộ 土 thổ và 士 sĩ: trong chữ 土 thổ nét ngang trên ngắn hơn nét ngang dưới, trái lại là 士 sĩ.
2._ Bộ 土 gồm các hình thức dưới đây:
a) Ðặt ở dưới của chữ: 土
tỉ dụ: 坐 âm: toạ, nghĩa: ngồi.
b) Ðặt bên trái của chữ: *
tỉ dụ: 地 địa.
nghĩa:
1._đất, mặt đất (địa lý, thổ địa, địa lợi).
2._sân nhà.
Chú ý:
1._Hai chữ 土 thổ và 地 đều có nghĩa là “đất” nhưng 土 chỉ chất đất; còn 地chỉ mặt đất.
2._ Chữ 地 viết theo lối hài thanh, gồm bộ 土 thổ và âm 也 dã: vậy.


âm: nhật (nhựt).
bộ: 日 (nhật).
nghĩa:
1._ Mặt trời, (nhật thực, nhật trình, nhật báo, trực nhật, cách nhật, nhật dụng, Nhật Bản).
2._ Ngày, 日 日 nhật nhật: ngày ngày, mỗi ngày.
Chữ cần phân biệt khi viết:
日 nhật; 曰 âm: viết, bộ: 曰 (viết), nghĩa: rằng, nói rằng (phát từ ngữ).


âm: nguyệt.
bộ: 月 (nguyệt).
Chú ý: cần phân biệt bộ 月 nguyệt với bộ 肉 nhục cũng viết dưới hình thức: 月.
nghĩa:
1._ mặt trăng (nguyệt thực, nguyệt cầu, nguyệt điện).
2._tháng (tam cá nguyệt, lục cá nguyệt, bán nguyệt san).


âm: phụ.
bộ: 父 (phụ).
nghĩa: cha (thân phụ, phụ tử tình thâm, phụ huynh, phụ lão, sư phụ, quốc phụ, phụ mẫu, phụ hệ, phụ tập).
Cũng có âm là: phủ.
nghĩa:
1._ người già 田 父 điền phủ: ông già làm ruộng, 漁 父 ngư phủ: ông già đánh cá.
2._ tiếng gọi lịch sự của đàn ông. 尼 父 Ni phủ: để chỉ Ðức Khổng tử.


âm: mẫu.
bộ: 毋 (vô).
nghĩa: mẹ (mẫu hệ, mẫu giáo).
Chú ý:
1._ Hai chữ 母 và 毋 khác ở số nét bên trong.
2._ Chữ 母 mẫu còn có thể viết: * (tức là thế các nét bên trong bằng chữ 子 tử: con).


âm: nam
bộ: 田 điền.
nghĩa:
1._ con trai (nam nhi, nam tử).
2._ tiếng tự xưng của con trai đối với cha mẹ.
3._ 1 trong 5 tước (công, hầu, bá, tử, nam).
Chú ý:
Chữ 男 viết theo lối hội ý (男 tức con trai là người có sức khoẻ 力 lực để làm ruộng 田 điền).


âm: nữ.
bộ: 女 nữ.
bộ này gồm có các hình thức dưới đây:
1._ đặt bên dưới của chữ: 女
tỉ dụ: 妥 âm: thoả, nghĩa: yên,
2._ đặt bên phải của chữ: ⼥
tỉ dụ: 如 âm: như, nghĩa: dùng để so sánh.
nghĩa: con gái (nữ lưu, nữ kiệt, nhi nữ).

II._ Ghép Chữ Làm Câu.


小 天 地 tiểu thiên địa: trời đất nhỏ (nghĩa bóng: khu vực riêng của ai).
月 大 月 小 nguyệt đại, nguyệt tiểu: tháng đủ, tháng thiếu. Trên các tờ lịch, về ngày âm lịch, thường có ghi những chữ ngày 月 大 : 30 ngày, 月 小 : 29 ngày.
人 之 父 母 nhân chi phụ mẫu: cha mẹ của con người. Từ ngữ này khiến ta nhớ lại một từ ngữ rất quen thuộc, thường được nhắc đến khi đề cập đến mối tương quan giữa quan và dân. Ðó là từ ngữ:
民 之 父 母 dân chi phụ mẫu, nghĩa là cha mẹ của dân.
Câu “quan là cha mẹ của dân” có nghĩa: quan phải thương dân, phải lo cho dân, chẳng khác nào cha mẹ lo cho con đỏ (con mới sanh).
Phải nói: 民 之 父 母 chứ không phải 父 母 之 民 vì 父 母 之 民 có nghĩa là: dân của cha mẹ.

III._ Nhận Ðịnh Về Văn Phạm.
Xin nhắc lại: trong một từ ngữ, tiếng chỉ định (ý phụ, có thể là danh từ, tĩnh từ...) bao giờ cũng đứng trước tiếng được chỉ định (ý chính).
Người ta đặt thêm chữ 之 chi giữ tiếng chỉ định và tiếng được chỉ định khi nào các tiếng này có số chữ so le, hoặc có từ 2 chữ trở lên.
大 人 đại nhân: người lớn.
人 父 nhân phụ: cha (của) người.
人 之 父 母 nhân chi phụ mẫu: cha mẹ (của) người.
大 人 之 父 母 đại nhân chi phụ mẫu: cha mẹ (của) người lớn.
_______________________
*


bộ thổ đứng bên trái---mẫu viết với chữ tử

Nhắn tin cho tác giả
Phạm Ngọc Thiêm @ 20:05 18/12/2011
Số lượt xem: 370
Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến

tth123_500